make a risky choice
/meɪk ə ˈrɪski tʃɔɪs/
Nghĩa thường dùng
quyết định làm điều gì đó có nguy cơ
cụm từ
“She made a risky choice by investing in the stock market.”Cô đã quyết định mạo hiểm bằng cách đầu tư vào thị trường chứng khoán.