make a risky move
Nghĩa thường dùng
“Investing in startups can be making a risky move.”Đầu tư vào các công ty khởi nghiệp có thể là một bước đi mạo hiểm.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Investing in startups can be making a risky move.”Đầu tư vào các công ty khởi nghiệp có thể là một bước đi mạo hiểm.
Đang tải...