Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a risky move

/meɪk ə ˈrɪski muːv/

Nghĩa thường dùng

làm điều gì đó có tính rủi ro cụm từ

“Investing in startups can be making a risky move.”Đầu tư vào các công ty khởi nghiệp có thể là một bước đi mạo hiểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...