make a run for it
Nghĩa thường dùng
“When they saw the police, they made a run for it.”Khi họ thấy cảnh sát, họ đã nhanh chóng trốn chạy.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“When they saw the police, they made a run for it.”Khi họ thấy cảnh sát, họ đã nhanh chóng trốn chạy.
Đang tải...