Từ điển Anh–Việt

112.259 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a scene

/meɪk ə siːn/

Nghĩa thường dùng

gây rối cụm từ

“She made a scene at the restaurant.”Cô ấy đã gây rối ở nhà hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...