Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a shift

/meɪk ə ʃɪft/

Nghĩa thường dùng

thay đổi hướng đi hoặc trọng tâm cụm từ

“The team decided to make a shift in their marketing strategy.”Đội ngũ quyết định thay đổi chiến lược tiếp thị của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...