Từ điển Anh–Việt

112.259 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a show of

/meɪk ə ʃoʊ əv/

Nghĩa thường dùng

trình diễn công khai cụm từ

“He made a show of his wealth.”Anh ấy đã trình diễn sự giàu có của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...