Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a speech

/meɪk ə spiːtʃ/

Nghĩa thường dùng

có một bài phát biểu cụm từ

“He will make a speech at the graduation ceremony.”Anh ấy sẽ có một bài phát biểu tại buổi lễ tốt nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...