Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a sprint for

/meɪk ə sprɪnt fɔr/

Nghĩa thường dùng

chạy nhanh về phía một thứ gì đó cụm từ

“He made a sprint for the bus as it was leaving.”Anh ấy đã chạy nhanh về phía xe buýt khi nó sắp rời đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...