make a sprint for
/meɪk ə sprɪnt fɔr/
Nghĩa thường dùng
chạy nhanh về phía một thứ gì đó
cụm từ
“He made a sprint for the bus as it was leaving.”Anh ấy đã chạy nhanh về phía xe buýt khi nó sắp rời đi.