Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a start

/meɪk ə stɑrt/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu làm điều gì đó cụm từ

“It’s time to make a start on the project.”Đã đến lúc bắt đầu dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...