Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a stopover

/meɪk ə ˈstɑːpoʊvər/

Nghĩa thường dùng

dừng lại tạm thời trong chuyến đi, thường tại sân bay cụm từ

“We will make a stopover in London on our way to Paris.”Chúng tôi sẽ dừng lại ở London trên đường đến Paris.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...