Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a strong case

/meɪk ə strɔŋ keɪs/

Nghĩa thường dùng

đưa ra lập luận thuyết phục cụm từ

“The lawyer made a strong case for her client.”Luật sư đưa ra lập luận thuyết phục cho thân chủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...