make a strong case
Nghĩa thường dùng
“The lawyer made a strong case for her client.”Luật sư đưa ra lập luận thuyết phục cho thân chủ.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The lawyer made a strong case for her client.”Luật sư đưa ra lập luận thuyết phục cho thân chủ.
Đang tải...