Từ điển Anh–Việt

112.259 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a toast

/meɪk ə toʊst/

Nghĩa thường dùng

chúc rượu cụm từ

“Let's make a toast to the newlyweds.”Hãy chúc rượu cho cặp đôi mới cưới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...