make a trade-off
/meɪk ə treɪd ɔf/
Nghĩa thường dùng
Chấp nhận sự thỏa hiệp giữa hai lựa chọn.
cụm từ
“You may have to make a trade-off between time and quality.”Bạn có thể phải chấp nhận sự thỏa hiệp giữa thời gian và chất lượng.