Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a trade-off

/meɪk ə treɪd ɔf/

Nghĩa thường dùng

Chấp nhận sự thỏa hiệp giữa hai lựa chọn. cụm từ

“You may have to make a trade-off between time and quality.”Bạn có thể phải chấp nhận sự thỏa hiệp giữa thời gian và chất lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...