Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a transition

/meɪk ə trænˈzɪʃən/

Nghĩa thường dùng

chuyển từ trạng thái hoặc điều kiện này sang điều kiện khác cụm từ

“She is making a transition from student to professional.”Cô ấy đang chuyển từ sinh viên sang chuyên nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...