make a transition
/meɪk ə trænˈzɪʃən/
Nghĩa thường dùng
chuyển từ trạng thái hoặc điều kiện này sang điều kiện khác
cụm từ
“She is making a transition from student to professional.”Cô ấy đang chuyển từ sinh viên sang chuyên nghiệp.