Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a trip

/meɪk ə trɪp/

Nghĩa thường dùng

đi du lịch cụm từ

“We made a trip to the mountains last summer.”Chúng tôi đã có một chuyến đi đến núi vào mùa hè năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...