make a turnaround
/meɪk ə ˈtɜrnəˌraʊnd/
Nghĩa thường dùng
thay đổi tình huống từ xấu thành tốt
cụm từ
“The company made a turnaround after restructuring its management.”Công ty đã có sự chuyển biến tích cực sau khi tái cấu trúc quản lý.