Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a turnaround

/meɪk ə ˈtɜrnəˌraʊnd/

Nghĩa thường dùng

thay đổi tình huống từ xấu thành tốt cụm từ

“The company made a turnaround after restructuring its management.”Công ty đã có sự chuyển biến tích cực sau khi tái cấu trúc quản lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...