Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a visit

/meɪk ə ˈvɪz.ɪt/

Nghĩa thường dùng

thăm ai đó cụm từ

“I will make a visit to my grandparents this weekend.”Tôi sẽ thăm ông bà vào cuối tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...