Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a way

/meɪk ə weɪ/

Nghĩa thường dùng

tạo ra một lối đi hoặc đường đi cụm từ

“They made a way through the crowd.”Họ đã tạo ra một lối đi qua đám đông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...