make a way
Nghĩa thường dùng
“They made a way through the crowd.”Họ đã tạo ra một lối đi qua đám đông.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They made a way through the crowd.”Họ đã tạo ra một lối đi qua đám đông.
Đang tải...