make after
Nghĩa thường dùng
“The dog made after the cat.”Con chó đã đuổi theo con mèo.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The dog made after the cat.”Con chó đã đuổi theo con mèo.
Đang tải...