make amends
/meɪk əˈmɛndz/
Nghĩa thường dùng
Sửa chữa sai lầm hoặc xin lỗi.
cụm từ
“He tried to make amends for his past mistakes.”Anh ấy cố gắng sửa chữa những sai lầm trong quá khứ.