Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make amends

/meɪk əˈmɛndz/

Nghĩa thường dùng

Sửa chữa sai lầm hoặc xin lỗi. cụm từ

“He tried to make amends for his past mistakes.”Anh ấy cố gắng sửa chữa những sai lầm trong quá khứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...