Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make an adjustment

Nghĩa thường dùng

điều chỉnh (nhỏ, để phù hợp hơn) verb+article

“I’ve made a few adjustments to the program.”Tôi đã điều chỉnh một vài điểm trong chương trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...