Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make an appearance

/meɪk æn əˈpɪərəns/

Nghĩa thường dùng

tham dự một sự kiện một cách ngắn gọn động từ

“He made an appearance at the party.”Anh ấy đã xuất hiện tại bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...