make an appearance
Nghĩa thường dùng
“He made an appearance at the party.”Anh ấy đã xuất hiện tại bữa tiệc.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He made an appearance at the party.”Anh ấy đã xuất hiện tại bữa tiệc.
Đang tải...