Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make an appointment

/meɪk æn əˈpɔɪntmənt/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp cuộc hẹn cụm từ

“I need to make an appointment with the doctor.”Tôi cần sắp xếp cuộc hẹn với bác sĩ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...