Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make an argument

/meɪk ən ˈɑːrɡjʊmənt/

Nghĩa thường dùng

đưa ra lập luận cụm từ

“In her essay, she makes a strong argument for renewable energy.”Trong bài luận của cô, cô đưa ra lập luận vững chắc cho năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...