make an argument
Nghĩa thường dùng
“In her essay, she makes a strong argument for renewable energy.”Trong bài luận của cô, cô đưa ra lập luận vững chắc cho năng lượng tái tạo.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In her essay, she makes a strong argument for renewable energy.”Trong bài luận của cô, cô đưa ra lập luận vững chắc cho năng lượng tái tạo.
Đang tải...