make an assumption
Nghĩa thường dùng
đưa ra giả định
verb+article
“The writer seems to make assumptions based on an unshakeable belief in the superiority of her own value system.”Tác giả dường như đưa ra giả định dựa trên niềm tin vững chắc vào sự vượt trội của hệ giá trị của mình.