Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make an assumption

Nghĩa thường dùng

đưa ra giả định verb+article

“The writer seems to make assumptions based on an unshakeable belief in the superiority of her own value system.”Tác giả dường như đưa ra giả định dựa trên niềm tin vững chắc vào sự vượt trội của hệ giá trị của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...