Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make an impression

/meɪk æn ɪmˈprɛʃən/

Nghĩa thường dùng

tạo ấn tượng cụm từ

“You want to make a good impression at the interview.”Bạn muốn tạo ấn tượng tốt trong buổi phỏng vấn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...