make an offer
Nghĩa thường dùng
“He made an offer to buy the house.”Anh ấy đã đưa ra đề nghị mua ngôi nhà.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He made an offer to buy the house.”Anh ấy đã đưa ra đề nghị mua ngôi nhà.
Đang tải...