make away
Nghĩa thường dùng
“They made away before anyone could see them.”Họ đã rời đi trước khi ai đó có thể nhìn thấy họ.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They made away before anyone could see them.”Họ đã rời đi trước khi ai đó có thể nhìn thấy họ.
Đang tải...