Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make away

/meɪk əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

rời đi nhanh chóng, đặc biệt là để trốn thoát cụm từ

“They made away before anyone could see them.”Họ đã rời đi trước khi ai đó có thể nhìn thấy họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...