Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make away with

/meɪk əˈweɪ wɪð/

Nghĩa thường dùng

đánh cắp cái gì đó động từ

“The robber made away with a large sum of money.”Tên cướp đã đánh cắp một số tiền lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...