make away with
Nghĩa thường dùng
“The robber made away with a large sum of money.”Tên cướp đã đánh cắp một số tiền lớn.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The robber made away with a large sum of money.”Tên cướp đã đánh cắp một số tiền lớn.
Đang tải...