make believe
Nghĩa thường dùng
“The children like to make believe they are superheroes.”Trẻ em thích giả vờ rằng chúng là siêu anh hùng.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The children like to make believe they are superheroes.”Trẻ em thích giả vờ rằng chúng là siêu anh hùng.
Đang tải...