Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make believe

/meɪk bɪˈliːv/

Nghĩa thường dùng

giả vờ hoặc tưởng tượng một cái gì đó cụm từ

“The children like to make believe they are superheroes.”Trẻ em thích giả vờ rằng chúng là siêu anh hùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...