Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make breakfast

/meɪk ˈbrekfəst/

Nghĩa thường dùng

Làm bữa ăn sáng cụm từ

“I make breakfast for my family on weekends.”Tôi làm bữa ăn sáng cho gia đình vào cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...