make changes
Nghĩa thường dùng
thay đổi, điều chỉnh
cụm từ
“The new manager is planning to make some changes.”Quản lý mới đang dự định thay đổi một số thứ.
Từ điển Anh–Việt
111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The new manager is planning to make some changes.”Quản lý mới đang dự định thay đổi một số thứ.
Đang tải...