Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make compromises

/meɪk ˈkɒm.prə.maɪzɪz/

Nghĩa thường dùng

đưa ra sự thỏa hiệp cụm từ

“Both sides need to make compromises for peace.”Cả hai bên cần đưa ra sự thỏa hiệp để đạt được hòa bình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...