Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make contact

Đang hiển thị mục gốc make contact cho “make contacts”.

Nghĩa thường dùng

liên lạc cụm từ

“I need to make contact with the client before the meeting.”Tôi cần liên lạc với khách hàng trước cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...