Từ điển Anh–Việt

111.709 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make demands on

Nghĩa thường dùng

đòi hỏi nhiều ở (ai đó) verb+noun+prep

“Now her sister was getting divorced and would doubtless be making demands on her too.”Giờ chị cô ấy đang ly dị và chắc chắn cũng sẽ đòi hỏi nhiều ở cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...