Từ điển Anh–Việt

112.516 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make dinner

/ˌmeɪk ˈdɪnə/

Nghĩa thường dùng

nấu bữa tối cụm từ

“My sister makes dinner for the family.”Chị tôi nấu bữa tối cho cả nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...