make discoveries
/meɪk dɪsˈkʌvəriz/
Nghĩa thường dùng
thực hiện khám phá
cụm từ
“Researchers make discoveries that change our understanding of biology.”Các nhà nghiên cứu thực hiện khám phá làm thay đổi hiểu biết của chúng ta về sinh học.