Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make discoveries

/meɪk dɪsˈkʌvəriz/

Nghĩa thường dùng

thực hiện khám phá cụm từ

“Researchers make discoveries that change our understanding of biology.”Các nhà nghiên cứu thực hiện khám phá làm thay đổi hiểu biết của chúng ta về sinh học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...