Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make do

/meɪk du/

Nghĩa thường dùng

quản lý với những gì bạn có động từ

“We had to make do with what we had.”Chúng tôi phải quản lý với những gì mình có.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...