Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make do and mend

/meɪk duː ənd mɛnd/

Nghĩa thường dùng

Quản lý với những gì bạn có, thường là sửa chữa. cụm từ

“During tough times, we had to make do and mend our clothes.”Trong những thời gian khó khăn, chúng tôi phải tự sửa quần áo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...