Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make do with

/meɪk du wɪð/

Nghĩa thường dùng

quản lý với những gì có sẵn cụm từ

“We had to make do with a small budget for the project.”Chúng tôi phải quản lý với một ngân sách nhỏ cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...