Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make eye contact

Nghĩa thường dùng

nhìn vào mắt (ai đó), giao tiếp bằng mắt cụm từ

“You should make eye contact with about five or six different people.”Bạn nên giao tiếp bằng mắt với khoảng năm hoặc sáu người khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...