Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make eyes at

/meɪk aɪz æt/

Nghĩa thường dùng

thả thính hoặc thể hiện sự quan tâm lãng mạn. cụm từ

“He was making eyes at her all night.”Anh ấy đã thả thính cô ấy suốt đêm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...