Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make fashion accessible

/meɪk ˈfæʃən əkˈsɛsəbl/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo thời trang có sẵn cho mọi người cụm từ

“The brand aims to make fashion accessible to all.”Thương hiệu nhằm mục đích làm cho thời trang có sẵn cho tất cả mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...