Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make flashcards

/meɪk ˈflæʃkɑːdz/

Nghĩa thường dùng

làm thẻ ghi nhớ cụm từ

“Making flashcards can help you memorize vocabulary.”Làm thẻ ghi nhớ có thể giúp bạn ghi nhớ từ vựng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...