Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make good

/meɪk ɡʊd/

Nghĩa thường dùng

thực hiện một lời hứa hoặc nghĩa vụ động từ

“He promised to make good on his debt.”Anh ấy hứa sẽ trả nợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...