Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make good progress

Nghĩa thường dùng

tiến bộ tốt verb+adj+noun

“James has made good progress with his geography this year, gaining good marks in the end-of-year exam.”James đã tiến bộ rõ rệt trong môn địa lý năm nay, đạt điểm cao trong kỳ thi cuối năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...