Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make haste

/meɪk heɪst/

Nghĩa thường dùng

hối hả hoặc hành động nhanh chóng cụm từ

“You should make haste if you want to catch the bus.”Bạn nên hối hả nếu muốn bắt xe buýt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...