Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make haste slowly

/meɪk heɪst ˈsloʊli/

Nghĩa thường dùng

tiến hành một cách cẩn thận và kiên nhẫn cụm từ

“In projects, it's wise to make haste slowly to ensure quality.”Trong các dự án, thật khôn ngoan khi tiến hành cẩn thận để đảm bảo chất lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...