Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make healthy choices

/meɪk ˈhɛlθi ˈʧoʊsɪz/

Nghĩa thường dùng

chọn thực phẩm tốt cho sức khỏe cụm từ

“It's important to make healthy choices when eating out.”Điều quan trọng là chọn những món ăn lành mạnh khi ăn ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...