Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make history

/meɪk ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

làm nên lịch sử cụm từ

“Innovators often make history with their inventions.”Nhà sáng tạo thường làm nên lịch sử với phát minh của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...